Chia sẻ khóa học nhận ngay hoa hồng cực khủng lên đến 45% Thử ngay

Học tiếng Nhật - Luyện thi JLPT N3 Ngữ pháp

(0 lượt đánh giá khóa học)
Ngô Trần Minh Thảo

Tổng quan

Khóa học bao gồm:
- Toàn bộ ngữ pháp để thi JLPT N3.
- Hơn 130 cấu trúc Ngữ pháp ở trình độ N3 được giải thích cụ thể, chi tiết.
- Hơn 260 ví dụ thực tế dễ hiểu để học viên nắm rõ ý nghĩa và cách sử dụng.
- Hơn 500 câu bài tập và đáp án giúp học viên hiểu được toàn bộ các trường hợp và tình huống sẽ xuất hiện trong cuộc sống.
- Hơn 1000 từ vựng và hán tự được bổ sung trong Chương ví dụ và bài tập.
- Không chỉ giúp học viên nắm vững về mặt ngữ pháp mà còn tự tin trong Chương đọc hiểu, nghe và từ vựng.
- Giúp các học viên yên tâm và tự tin hơn để vượt qua kì thi năng lực tiếng nhật N3 dễ dàng.
Yêu cầu của khóa học
- Học viên đã có kiến thức tối thiểu ở trình độ N4.
- Môi trường yên tĩnh.
- Máy tính, điện thoại có kết nối internet.
Lợi ích từ khóa học
- Nắm vững toàn bộ ngữ pháp để vượt qua được kì thi năng lực tiếng nhật N3.
- Dễ dàng được chấp nhận Visa qua Nhật du học, làm việc để có tương lai tươi sáng.
- Dễ dàng xin việc với mức lương cao hơn tại Việt Nam trong công ty Nhật hay đi dạy tiếng Nhật tại các trường hoặc trung tâm.
- Giao tiếp trôi chảy với người Nhật trong cuộc sống thường ngày.
- Cơ hội thăng tiến trong công ty Nhật khi có thể giao tiếp trực tiếp với các sếp người Nhật.
Đối tượng mục tiêu
- Sinh viên việt nam tại Nhật từ 18 - 30 tuổi.
- Những người đi hợp tác lao động và làm việc (kỹ sư, tu nghiệp sinh, thực tập sinh, định cư...) tại Nhật từ 18- 28 tuổi.
- Người Việt Nam sinh sống tại Nhật từ 18 - 35 tuổi.
- Sinh viên sắp tốt nghiệp cần chứng chỉ ngoại ngữ 2 tại việt nam, sắp tốt nghiệp muốn vào công ty Nhật làm việc tại Việt Nam từ 21 - 28 tuổi.
- Học sinh, sinh viên muốn đi du học qua Nhật 17 - 25 tuổi.
- Và tất cả những ai chuẩn bị thi kì thi năng lực tiếng nhật N3 ở Việt Nam và các nước trên thế giới.
Giáo trình
Mẫu ngữ pháp phần 1
  • Bài 1
    Giới thiệu khóa học
    02:24
    Học thử
  • Bài 2
    Mẫu câu có nghĩa được, bị, cho phép
    06:39
    Học thử
  • Bài 3
    Bài tập mẫu câu có nghĩa được, bị, cho phép
    02:03
    Học thử
  • Bài 4
    Thể ngắn trong văn nói có nghĩa phải, lỡ, làm sẵn
    06:34
  • Bài 5
    Bài tập thể ngắn trong văn nói có nghĩa phải, lỡ, làm sẵn
    01:56
  • Bài 6
    Phân biệt 3 mẫu câu có nghĩa trông như, giống như
    05:04
  • Bài 7
    Bài tập phân biệt 3 mẫu câu có nghĩa trông như, giống như
    03:45
  • Bài 8
    Mẫu câu có nghĩa cố gắng, để, trở nên
    04:59
  • Bài 9
    Bài tập mẫu câu có nghĩa cố gắng, để, trở nên
    04:45
  • Bài 10
    Mẫu câu có nghĩa theo như, hãy và cầu mong
    04:54
  • Bài 11
    Bài tập mẫu câu có nghĩa theo như, hãy và cầu mong
    03:58
  • Bài 12
    Mẫu câu thể hiện ý chí và dự định
    04:37
  • Bài 13
    Bài tập mẫu câu thể hiện ý chí và dự định
    03:42
  • Bài 14
    Bài tập ôn tập ngữ pháp phần 1
    06:52
Mẫu ngữ pháp phần 2
  • Bài 15
    Mẫu câu có nghĩa toàn là, chỉ, ngay cả, nhất định
    06:05
  • Bài 16
    Bài tập mẫu câu có nghĩa toàn là, chỉ, ngay cả, nhất định
    03:58
  • Bài 17
    Mẫu câu có nghĩa về, liên quan, theo, tùy vào
    06:28
  • Bài 18
    Bài tập mẫu câu có nghĩa về, liên quan, theo, tùy vào
    03:53
  • Bài 19
    Mẫu câu thể hiện cảm xúc, trạng thái, chuyện về, việc
    06:02
  • Bài 20
    Bài tập mẫu câu thể hiện cảm xúc, trạng thái, chuyện về, việc
    03:52
  • Bài 21
    Mẫu câu có nghĩa gọi là, nghĩa là
    06:50
  • Bài 22
    Bài tập mẫu câu có nghĩa gọi là, nghĩa là
    04:00
  • Bài 23
    Mẫu câu có nghĩa đúng hơn, nói tới, tuy nói là
    06:19
  • Bài 24
    Bài tập mẫu câu có nghĩa đúng hơn, nói tới, tuy nói là
    04:17
  • Bài 25
    Mẫu câu có nghĩa hãy thử, nói là, được nhờ
    07:20
  • Bài 26
    Bài tập mẫu câu có nghĩa hãy thử, nói là, được nhờ
    04:15
  • Bài 27
    Bài tập ôn tập ngữ pháp phần 2
    06:09
Mẫu ngữ pháp phần 3
  • Bài 28
    Mẫu câu có nghĩa dù, dù bao nhiêu, mà không
    07:25
  • Bài 29
    Bài tập mẫu câu có nghĩa dù, dù bao nhiêu, mà không
    04:26
  • Bài 30
    Mẫu câu có nghĩa với tư cách, vậy mà, dù, nếu
    06:37
  • Bài 31
    Bài tập mẫu câu có nghĩa với tư cách, vậy mà, dù, nếu
    04:45
  • Bài 32
    Mẫu câu có nghĩa đã định là, chắc là, nên, thường
    06:47
  • Bài 33
    Bài tập mẫu câu có nghĩa đã định là, chắc là, nên, thường
    04:29
  • Bài 34
    Mẫu câu có nghĩa nhân tiện, mỗi lần, ngay lúc, ngay giữa
    06:41
  • Bài 35
    Bài tập mẫu câu có nghĩa nhân tiện, mỗi lần, ngay lúc, ngay giữa
    04:45
  • Bài 36
    Mẫu câu có nghĩa đúng như, để nguyên, bỏ đó, chỉ
    07:05
  • Bài 37
    Bài tập mẫu câu có nghĩa đúng như, để nguyên, bỏ đó, chỉ
    04:31
  • Bài 38
    Mẫu câu có nghĩa muốn, giả vờ
    05:54
  • Bài 39
    Bài tập mẫu câu có nghĩa muốn, giả vờ
    04:27
  • Bài 40
    Bài tập ôn tập ngữ pháp phần 3
    07:10
Mẫu ngữ pháp phần 4
  • Bài 41
    Mẫu câu có nghĩa đối với, so với, mặc dù, như là
    08:11
  • Bài 42
    Bài tập mẫu câu có nghĩa đối với, so với, mặc dù, như là
    04:47
  • Bài 43
    Mẫu câu có nghĩa nhờ, tại vì, thay vì, thay cho
    07:10
  • Bài 44
    Bài tập mẫu câu có nghĩa nhờ, tại vì, thay vì, thay cho
    04:38
  • Bài 45
    Mẫu câu có nghĩa khoảng cỡ, càng thì càng, như là
    06:51
  • Bài 46
    Bài tập mẫu câu có nghĩa khoảng cỡ, càng thì càng, như là
    03:51
  • Bài 47
    Mẫu câu có nghĩa không cần thiết, nói là, nên, thật là
    05:53
  • Bài 48
    Bài tập mẫu câu có nghĩa không cần thiết, nói là, nên, thật là
    03:48
  • Bài 49
    Mẫu câu có nghĩa phải không nhỉ, không còn cách khác, nghe nói, tại vì
    07:49
  • Bài 50
    Bài tập mẫu câu có nghĩa phải không nhỉ, không còn cách khác, nghe nói, tại vì
    03:48
  • Bài 51
    Mẫu câu có nghĩa tóm lại, vì vậy, kết quả là, bởi vì
    07:13
  • Bài 52
    Bài tập mẫu câu có nghĩa tóm lại, vì vậy, kết quả là, bởi vì
    03:48
  • Bài 53
    Bài tập ôn tập ngữ pháp phần 4
    06:42
Mẫu ngữ pháp phần 5
  • Bài 54
    Mẫu câu có nghĩa đương nhiên, không chỉ, so với, đối với
    07:31
  • Bài 55
    Bài tập mẫu câu có nghĩa đương nhiên, không chỉ, so với, đối với
    07:31
  • Bài 56
    Mẫu câu có nghĩa xong, hết, đang dở, vừa mới
    06:33
  • Bài 57
    Bài tập mẫu câu có nghĩa xong, hết, đang dở, vừa mới
    03:46
  • Bài 58
    Mẫu câu có nghĩa hay quá, phải chi, không nhỉ
    06:18
  • Bài 59
    Bài tập mẫu câu có nghĩa hay quá, phải chi, không nhỉ
    03:46
  • Bài 60
    Mẫu câu có nghĩa cho tới lúc, đến cả, suốt từ, tại
    05:54
  • Bài 61
    Bài tập mẫu câu có nghĩa cho tới lúc, đến cả, suốt từ, tại
    04:03
  • Bài 62
    Mẫu câu có nghĩa cho dù, biết đâu, chưa chắc, giống hệt như
    07:37
  • Bài 63
    Bài tập mẫu câu có nghĩa cho dù, biết đâu, chưa chắc, giống hệt như
    03:56
  • Bài 64
    Mẫu câu có nghĩa nhưng, vì thế, vậy mà, nhân tiện
    06:34
  • Bài 65
    Bài tập mẫu câu có nghĩa nhưng, vì thế, vậy mà, nhân tiện
    04:21
  • Bài 66
    Bài tập ôn tập ngữ pháp phần 5
    06:10
Mẫu ngữ pháp phần 6
  • Bài 67
    Mẫu câu có nghĩa nếu như, giả sử
    07:16
  • Bài 68
    Bài tập mẫu câu có nghĩa nếu như, giả sử
    04:20
  • Bài 69
    Mẫu câu có nghĩa dự định, nhất định, thì đấy, không phải không
    06:56
  • Bài 70
    Bài tập mẫu câu có nghĩa dự định, nhất định, thì đấy, không phải không
    05:56
  • Bài 71
    Mẫu câu có nghĩa vừa mới, nữa thì đã, từ lúc, trong lúc
    07:39
  • Bài 72
    Bài tập mẫu câu có nghĩa vừa mới, nữa thì đã, từ lúc, trong lúc
    05:56
  • Bài 73
    Mẫu câu có nghĩa đương nhiên, không hẳn là, không thể nào
    06:50
  • Bài 74
    Bài tập mẫu câu có nghĩa đương nhiên, không hẳn là, không thể nào
    03:46
  • Bài 75
    Mẫu câu có nghĩa nhất quyết không, hoàn toàn không, chẳng chút nào
    06:50
  • Bài 76
    Bài tập mẫu câu có nghĩa nhất quyết không, hoàn toàn không, chẳng chút nào
    06:50
  • Bài 77
    Mẫu câu có nghĩa với lại, sau đây, hay là, hơn nữa
    05:03
  • Bài 78
    Bài tập mẫu câu có nghĩa với lại, sau đây, hay là, hơn nữa
    06:00
  • Bài 79
    Bài tập ôn tập ngữ pháp phần 6
    09:21
Giá khóa học 249.000đ
  • Chủ đề Ngoại ngữ
  • Số bài học 79
  • Thời lượng video 07:17:54
Thêm vào giỏ hàng
Mua 1 lần
học trọn đời
Học mọi lúc
mọi nơi
Dễ hiểu
dễ áp dụng
Kiến thức
sâu rộng
Ngô Trần Minh Thảo
Giảng viên Phòng Đào Tạo Quốc Tế, Đại Học Bách Khoa TP.HCM​​
66
Học viên
7
Bài giảng
4
Đánh giá
- Giảng viên kinh nghiệm Mr. Ngô Trần Minh Thảo hơn 10 năm sống tại Nhật, đã học tập và tốt nghiệp ở trường danh tiếng nhất tại Nhật là Tokyo Institute of Technology (Đại học công nghiệp Tokyo). - Đã thi và lấy Chứng chỉ N1 (IKKYU) năm 2003 chỉ sau 1,5 năm đến Nhật (học từ vỡ lòng đến N1 chỉ trong 1,5 năm). - Đã làm biên phiên dịch cho Phòng Thương Mại Công Nghiệp Việt Nam tại Nhật Bản (VCCI Japan) và các nơi khác từ 2006 - 2010 - Đã phiên dịch cho rất nhiều đoàn doanh nghiệp, đoàn chính phủ, chính khách tại Nhật (được vinh dự đứng cạnh thủ tướng Koizumi và các chính khách khác của Nhật). - Được vinh dự chụp hình chung cùng thủ tướng Koizumi ... tại Nhật. - Trưởng chương trình Việt Nhật Đại học Bách Khoa, Đại học Quốc Gia. - Đã từng nhiều lần dịch cho các đoàn Thủ Tướng, Chủ Tịch Nước, Chủ Tịch Quốc Hội, các đoàn doanh nghiệp ... của Việt Nam và Nhật Bản. - Giảng viên Phòng Đào Tạo Quốc Tế, Đại Học Bách Khoa TP.HCM. - Trưởng chương trình Kỹ sư Việt Nhật, Đại Học Bách Khoa, Đại Học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh. - 10 năm kinh nghiệm học và làm việc, phiên dịch tại Tokyo. - Tốt nghiệp Đại học Công nghiệp Tokyo (東京工業大学) ngành Phát Triển Quốc Tế (国際開発システム工学科). - Chứng chỉ năng lực tiếng Nhật cao cấp : N1 (一級)tại Nhật. - 5 năm phiên dịch cho VCCI Japan (Phòng Thương Mại Công Nghiệp Việt Nam tại Nhật Bản). - Đã từng nhiều lần dịch cho các đoàn Thủ Tướng, Chủ Tịch Nước, Chủ Tịch Quốc Hội, các đoàn doanh nghiệp ... của Việt Nam và Nhật Bản.
  • Hướng dẫn thanh toán